100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

普遍 (pǔ biàn): phổ quát

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
phổ quát
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • phổ quát
  • chung
  • lan rộng
  • phổ biến
  • phổ quát
  • chung
  • lan rộng
  • phổ biến

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指在很大范围内共同存在或发生的,适用于大多数情况或人。可以形容现象、规律、想法、问题等广泛存在,没有例外或很少例外
  • 也可以形容某事物被大多数人接受、认可或具有。常与“存在、认为、关注、提高、意义”等词搭配,如“普遍现象”“普遍认为”“普遍提高”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 3

khắp mọi nơi; khắp nơi; loại từ cho hành động: một lần; loại từ cho hành động: lần, sự xuất hiện (nhấn mạnh toàn bộ quá trình); khắp mọi nơi; khắp nơi; lan rộng hoặc đạt đến mọi nơi (trong từ ghép); biến thể của 遍[bian4]

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

This is a common phenomenon.

。

Universal education is a general goal.

。

People generally believe that health is most important.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập