100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

景区 (jǐng qū): Khu vực cảnh quan

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Khu vực cảnh quan
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Khu vực cảnh quan
  • Khu du lịch
  • Điểm cảnh quan (khu vực được chỉ định)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指风景优美、有观赏价值,供游客游览的较大区域
  • 通常由自然景观或人文景观组成,如公园、山岳、湖泊、古迹等所在的特定范围
  • 一般需要购买门票或按规定开放,里面有游览路线、服务设施和管理人员。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

họ Jing

HSK 4

khu vực

Câu ví dụ

。

This scenic area attracts many tourists every year.

。

We took many photos inside the scenic area.

。

Smoking is prohibited within the scenic area.

。

Please gather at the entrance of the scenic area.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập