100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

最佳 (zuì jiā): tối ưu hóa

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tối ưu hóa
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tối ưu hóa
  • tối ưu
  • đỉnh điểm
  • tốt nhất (vận động viên

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 在所有可能的选择或情况中最好的、最理想的。常用来形容方案、时机、人选或结果。例如:这是解决问题的最佳办法。
  • 也指程度最高、最优秀的。例如:她获得了最佳演员奖。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

(trước tính từ hoặc động từ) ở mức độ cao nhất; (the) most ...; -est; (sau 之[zhi1]) ví dụ tốt nhất hoặc cực đoan nhất; trước tính từ hoặc động từ, biểu thị mức độ cao nhất: most, -est; sau 之, biểu thị ví dụ tốt nhất hoặc cực đoan nhất; biến thể của 最[zui4]; biến thể cũ của 最[zui4]

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

After many experiments, we finally found the optimal solution.

,。

The doctor suggested he exercise half an hour every day; this is the best way to stay healthy.

,,。

Spring is the best season to travel to Hangzhou because the weather is warm and the flowers are in full bloom.

,,。

When choosing a business partner, integrity is the best criterion, more important than ability.

,。

In order to achieve the best results in the exam, he made a detailed review plan and followed it strictly.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập