100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

望远镜 (wàng yuǎn jìng): Kính viễn vọng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Kính viễn vọng
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Kính viễn vọng
  • ống nhòm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 观察远处物体的光学仪器,通常由镜筒和透镜或反射镜组成,用来把远处的景物放大,使人看得更清楚。常用于天文观测、观看比赛或演出、野外观察等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

Trăng tròn

HSK 2

xa; xa xôi; xa xăm; (từ nhấn mạnh trong so sánh) hơn hẳn; hơn nhiều (thấp hơn v.v.); xa; xa xôi; xa xăm; hơn hẳn; hơn nhiều (thấp hơn v.v.)

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

We climbed to the top of the mountain and used a telescope to look at the distant mountains and lakes; the scenery was stunning.

,。

Dad is an astronomy enthusiast; he uses a telescope to observe the stars and the moon every night.

,,。

When watching a performance at the theater, I sat in the back row and had to use binoculars to see the actors' faces clearly.

,。

The police used binoculars to monitor the entrance of that building, waiting for the suspect to appear.

,。

Grandpa gave me that old telescope, saying it had accompanied him to watch many sunrises over the sea.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập