100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

本身 (běn shēn): chính mình

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6pronoun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
chính mình
Số chữ
2
Từ loại
pronoun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chính mình
  • trong bản thân nó
  • cho bản thân

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指某个事物或人自己,强调不依赖其他事物或人
  • 用在名词或代词后,表示该对象自身,常用来区分于其他相关的人或物
  • 有时表示事物的根本性质或原始状态。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

(dạng ràng buộc) gốc

HSK 4

cơ thể, bản thân; lượng từ cho quần áo

Câu ví dụ

。

Bản thân vấn đề này không khó.

,。

Bản thân anh ấy là giáo viên, nên anh ấy giỏi giảng bài.

。

Bản thân sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.

,。

Bản thân cuốn sách này thì thú vị, nhưng bản dịch không được tốt lắm.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập