100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

机票 (jī piào): vé máy bay; vé máy bay; vé máy bay; vé máy bay

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 2noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
vé máy bay; vé máy bay; vé máy bay; vé máy bay
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 2

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • vé máy bay
  • vé máy bay
  • vé máy bay
  • vé máy bay

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 坐飞机时需要购买的票,上面写着航班、座位和乘客的信息
  • 乘飞机前要订机票,到机场后用它办理登机手续。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 2

vé; lá phiếu; giấy bạc; con tin; biểu diễn kinh kịch nghiệp dư; lượng từ cho nhóm; vé; lá phiếu; giấy bạc; tiền giấy; lượng từ cho nhóm hàng hóa

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

I bought a plane ticket.

。

The plane ticket has already been booked.

?

Excuse me, how much is the plane ticket?

。

I need to change my plane ticket.

。

He refunded the plane ticket.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập