100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

材料 (cái liào): (nguyên) vật liệu; dữ liệu; (nghĩa bóng) người có tiềm năng làm được công việc đó

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
(nguyên) vật liệu; dữ liệu; (nghĩa bóng) người có tiềm năng làm được công việc đó
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (nguyên) vật liệu
  • dữ liệu
  • (nghĩa bóng) người có tiềm năng làm được công việc đó

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用来制作物品的原料或物资,如木材、钢材等
  • 也指可供写作、研究等使用的事实、资料或素材。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

tài liệu

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

These materials can be used to make clothes.

。

We need to buy some building materials.

。

The teacher handed out a lot of study materials to us.

,。

This kind of material is very light, but very strong.

。

This kind of material is very light but extremely strong.

,。

In order to write the thesis, I collected a lot of reference materials.

。

The police evidence shows that he was not at the scene at the time.

,。

He has the makings of a leader and should be well trained.

。

Please submit the application materials to the office.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập