条例 (tiáo lì): quy định
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- quy định
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- noun
- Cấp độ HSK
- HSK 7
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- quy định
- quy tắc
- Quy tắc ứng xử
- các sắc lệnh
- các quy chế
Giải thích bằng tiếng Trung
- 由国家或地方立法机关制定并发布的、具有法律约束力的规范性文件,内容通常针对某一类事务或管理工作作出具体规定。常见搭配有条例草案、管理条例、交通条例等。它比一般的规定更正式,但通常低于法律。在日常生活中,也可以泛指某个组织内部制定的必须遵守的规则。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
dải; mục; điều khoản; khoản (của luật hoặc hiệp ước); loại từ cho những thứ dài mảnh (ruy băng; loại từ cho các vật dài, hẹp, mềm dẻo; loại từ cho các mục (tin tức, luật, lời khuyên, v.v.); dải; cành nhỏ; mục
Thiếu nghĩa của chữ Hán
Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.
Câu ví dụ
The company recently issued a new regulation requiring all employees to clock in twice a day; being more than half an hour late results in a pay deduction.
According to the school dormitory management regulations, students are not allowed to use electric stoves or electric blankets in their rooms; violators will be fined and given a public warning.
The library lending regulations clearly state that each book can only be renewed once, and overdue returns incur a late fee of 0.5 yuan per day.
The newly introduced traffic regulations have increased penalties for drunk driving; once caught, the driver's license will be revoked and cannot be re-obtained for five years.
In order to ensure tourist safety, the scenic area management committee issued regulations prohibiting visitors from climbing over guardrails into unopened areas; violators will face heavy fines.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.