100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

来临 (lái lín): để tiếp cận

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để tiếp cận
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để tiếp cận
  • để đến gần hơn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 到来
  • 某个时间或事件快要发生或已经接近。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

đến; về phía người nói; từ khi; trong quá khứ; sắp tới; tiếp theo; để; khoảng; có thể; không thể; đến; xảy ra; tiếp theo

HSK 7

để đối diện

Câu ví dụ

,,。

The weather forecast says a powerful typhoon is about to arrive, and residents in coastal areas have already begun to evacuate.

,,。

As winter arrives, temperatures in many northern cities have dropped below zero, and people are putting on thick down jackets.

,,。

The approach of the graduation ceremony makes the students both excited and reluctant to part; everyone is busy taking photos to record this unforgettable moment.

,,。

The arrival of the Spring Festival means the time for family reunion has come; no matter how far away, people rush home to celebrate the New Year.

,,。

As the exam approaches, the library is packed with people; everyone is making a final push for the arrival of the final exams.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập