100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

柜台 (guì tái): quầy bán hàng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
quầy bán hàng
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • quầy bán hàng
  • Bàn tiếp tân
  • thanh bar
  • (of Giao dịch tài chính
  • biến thể của tủ| Quầy [gui4tai2]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 商店、银行等场所里用来接待顾客、办理业务的长条形台子,上面常放商品或收银设备。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 4

Đài Loan (từ)

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,?

Excuse me, where is the ticket refund counter?

,。

She put her passport on the counter, and the staff quickly completed the check-in procedures.

,。

There was a long queue in front of the counter at this bank, and I waited half an hour before it was my turn.

,。

The glass counter in the jewelry store was wiped very bright, with all kinds of rings and necklaces displayed inside.

,。

He walked up to the service counter and asked how to apply for a membership card.

,。

A plate of candy was placed on the hotel front desk counter for guests to take for free.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập