100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

栏杆 (lán gān): lan can

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
lan can
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • lan can

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 栏杆是指用木头、金属、石头等做成的横向或斜向的防护构件,通常装在桥、楼梯、阳台、走廊等边缘,用来防止人掉下去或起分隔作用
  • 也指类似围栏的遮挡物。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

hàng rào

HSK 7

dính dính

Câu ví dụ

,。

He leaned on the railing and looked at the distant scenery.

,。

Please do not lean on the railing to avoid danger.

,。

The children were sliding down the stair railing, having a lot of fun.

。

The railing of this bridge is carved out of stone.

,。

She held tightly onto the railing and carefully walked down the steps.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập