100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

树林 (shù lín): Thành phố Shulin ở Thành phố Tân Đài Bắc [Xin1 bei3 shi4]

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Thành phố Shulin ở Thành phố Tân Đài Bắc [Xin1 bei3 shi4]
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Thành phố Shulin ở Thành phố Tân Đài Bắc [Xin1 bei3 shi4]
  • rừng
  • rừng
  • rừng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 成片生长的许多树木,比森林小,通常指自然形成或人工种植的树群
  • 也可指新北市树林区的地名。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

cây; trồng trọt; thiết lập; thiết lập; thành lập

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

This forest is very dense.

。

There are birds and squirrels in the woods.

。

We went through the woods to the river.

。

The woods are very quiet at night.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập