100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

树立 (shù lì): để thiết lập

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để thiết lập
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để thiết lập

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 建立、形成某种抽象的事物,多用于抽象名词,如榜样、信心、目标、观念、威信等
  • 强调从无到有地确立起来,使人接受或认可。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

cây; trồng trọt; thiết lập; thiết lập; thành lập

HSK 6

để đứng lên

Câu ví dụ

,。

The school helps students establish correct values by organizing volunteer services and community activities.

,,。

In the team, he works hard, hoping to establish a responsible image.

,。

This athlete broke the world record at the Olympics, thereby setting a new benchmark.

,。

In order to establish a good brand image, the company decided to invest more funds in public welfare promotion.

,。

Teachers often encourage students to establish lofty ideals and strive for them.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập