100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

根据 (gēn jù): theo; dựa trên; cơ sở; nền tảng; theo; dựa trên; trên cơ sở của; cơ sở; nền tảng; căn cứ; dựa vào; dựa dẫm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3verb, preposition, (noun)

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
theo; dựa trên; cơ sở; nền tảng; theo; dựa trên; trên cơ sở của; cơ sở; nền tảng; căn cứ; dựa vào; dựa dẫm
Số chữ
2
Từ loại
verb, preposition, (noun)
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • theo
  • dựa trên
  • cơ sở
  • nền tảng
  • theo
  • dựa trên
  • trên cơ sở của
  • cơ sở
  • nền tảng
  • căn cứ
  • dựa vào
  • dựa dẫm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 介词,表示以某事物为依据或标准来做某事,相当于按照、依据
  • 名词,指作为根据的事物,如说话或做事的基础、理由。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

gốc (root)

HSK 5

Theo đó

Câu ví dụ

,。

According to the weather forecast, it will rain tomorrow.

。

This conclusion has a scientific basis.

。

We handle this matter according to the company's regulations.

?

What basis do you have for saying that?

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập