100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

棱角 (léng jiǎo): cạnh và góc

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
cạnh và góc
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cạnh và góc
  • sự nhô ra
  • độ sắc nét (của một protrusion)
  • craggy (cách đá)
  • Góc rặng núi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 物体表面相交形成的边和角,常用于描述方形或立体物体,如桌子、箱子的棱角
  • 比喻人的性格直率、不圆滑,敢于坚持自己的观点,如“他很有棱角”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 3

góc; góc; sừng; hình sừng; đơn vị tiền tệ bằng 0,1 nhân dân tệ; sừng (của động vật); góc; góc; đơn vị tiền tệ bằng 0,1 nhân dân tệ; hào; lượng từ cho một phần hoặc một phần tư

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

This stone has been washed by the river for a long time, and its edges and corners have been worn smooth.

,,。

After years of workplace training, his originally sharp edges and corners were gradually worn smooth, and he became more tactful.

,。

The edges and corners of the newly bought furniture are too sharp; if there are children at home, it's best to wrap them with soft pads.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập