100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

椭圆 (tuǒ yuán): hình bầu dục

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
hình bầu dục
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • hình bầu dục
  • hình elip
  • thuộc elip

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 平面内到两个定点的距离之和等于常数的点的轨迹,形状像被压扁或拉长的圆,例如鸡蛋的轮廓
  • 这种形状本身,即不是正圆但圆润封闭的曲线。日常也常用来泛指类似这种形状的物体或图形。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 5

hình tròn

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

Mom rolled the dough into an oval, then cut it into thin strips with a knife, getting ready to make handmade noodles.

,,。

The designer made the coffee table in the living room oval, which not only saves space but also makes it less likely for children to bump into it.

,,。

In PE class, the teacher had us run three laps around the oval track, and everyone was panting from exhaustion.

,,。

The archaeologist discovered an oval jade pendant with exquisite patterns carved on it, and inferred that it was an ornament of ancient nobility.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập