100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

榜样 (bǎng yàng): mô hình

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
mô hình
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • mô hình
  • Ví dụ (cho mọi người theo dõi)
  • (in người dùng) role model

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 值得人们学习和效仿的好人或好事,可以作为行动的模范和标准
  • 通常指在某方面表现突出、能起到带头作用的人。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

list of names; board; notice; announcement

HSK 6

cách

Câu ví dụ

,。

He is always ready to help others; he is a model for us to learn from.

,。

The teacher hopes we will take heroes as role models and study hard.

,。

Her deeds moved many people, and she became a role model for everyone.

。

Parents should set a good example for their children.

,。

He always takes his father as a role model and strives to be an honest person.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập