100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

模样 (mú yàng): ngoại hình

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
ngoại hình
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ngoại hình
  • phong cách
  • diện mạo
  • xấp xỉ
  • khoảng
  • cũng đọc là [mo2 yang4]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指人的长相、容貌,也可指事物呈现出的样子或形态。常用于口语,如“模样很好”表示长得好看
  • “像……模样”表示外貌或神态相似。也可用来表示大致的情况或程度,如“看他那模样,像是不太舒服”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 6

cách

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

The look on his face when he's angry is really scary.

,。

After not seeing her for years, she still looks the same.

,。

Judging by your appearance, you must not have slept well last night.

。

Her serious studying demeanor is something everyone can learn from.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập