100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

橡皮 (xiàng pí): cao su cao su

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
cao su cao su
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cao su cao su
  • một cái eraser

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用橡胶制成的、能擦掉铅笔字迹的文具,通常是一小块,也叫橡皮擦。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 6

Tên họ Pi

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

I wrote a character wrong, so I picked up the eraser and rubbed it out.

,。

My little sister has a strawberry-shaped eraser, and she takes it to school every day.

,,。

During the exam, he found that his eraser was missing, so he had to borrow one from a classmate next to him.

,,。

This eraser has been used for two years and has become black and tiny, but he still can't bear to throw it away.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập