100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

歌颂 (gē sòng): Để hát những lời ca ngợi của

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Để hát những lời ca ngợi của
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Để hát những lời ca ngợi của
  • để thốt lên
  • để ca ngợi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用诗歌、歌曲或言语赞美人物、事迹或精神
  • 高度赞扬,表达崇敬和肯定。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

bài hát; (dạng ràng buộc) hát; hát (dạng ràng buộc); biến thể của 歌[ge1]

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

This song sings the praises of our great motherland.

。

The poet uses his works to sing the praises of the beauty of nature.

。

This movie sings the praises of the selfless spirit of heroes.

。

They write poems to sing the praises of peace and friendship.

。

The teacher taught us to sing the praises of kindness and justice.

。

This song sings the praises of the wisdom of the working people.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập