100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

步骤 (bù zhòu): thủ tục

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thủ tục
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thủ tục
  • bước

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 做事情时按一定顺序安排的各个阶段或环节
  • 通常指为了完成某个任务而需要经过的具体程序或流程,如操作步骤、解题步骤。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

một bước; bước đi; đi bộ; hành quân; các giai đoạn trong quá trình; tình hình; bước; bước đi; giai đoạn; pha; đi bộ; hành quân; tình hình; trạng thái; họ Bộ

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,,。

The steps to make a cake are very simple: first beat the eggs and sugar together, then add flour and mix, and finally put it in the oven to bake for thirty minutes.

,,,。

Following the steps the doctor described, I first washed my hands with warm water, then applied the ointment, and finally wrapped the wound with gauze.

:,,。

Assembling this bookshelf requires three steps: first arrange the wooden boards, second tighten the screws, and third check whether it is sturdy.

,,,。

The visa application process is quite complicated: you have to first fill out the form online, then schedule an interview, and finally go to the embassy to submit your documents.

,,。

The teacher wrote the experimental steps on the blackboard and reminded us to operate carefully at each step and not to reverse the order.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập