100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

毕竟 (bì jìng): sau khi tất cả

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
sau khi tất cả
Số chữ
2
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • sau khi tất cả
  • tất cả trong tất cả
  • Khi tất cả được nói và làm
  • Trong phân tích cuối cùng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示按照事实或道理来说,某件事是不可避免或理所当然的,常用来强调真正的原因或情况
  • 用在句子里说明最终的结果或结论,即使有其他因素,这个根本事实仍然成立。比如他毕竟是个孩子,所以犯这样的错误很正常。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 7

một cách bất ngờ

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

He just joined the company, and after all, he's still not familiar with the procedures here, so everyone should help him more.

,,。

Don't blame him too much; after all, he's still a child and is bound to make mistakes.

,,。

Although we lost the competition, after all, everyone did their best, so there's nothing to regret.

,,。

Finding an ideal job isn't easy; after all, the competition is so fierce, so you need to be patient.

,。

After all, he is experienced and can handle such emergencies calmly.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập