100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

毫升 (háo shēng): mililit (millilit)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6classifier

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
mililit (millilit)
Số chữ
2
Từ loại
classifier
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • mililit (millilit)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 量词,表示容积或体积的单位,一毫升等于一升的千分之一
  • 常用于标示液体或药物的分量,如药水、饮料、血液等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 6

để đi lên

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

2 。

The nurse used a syringe to accurately draw 2 milliliters of medicinal liquid.

5 ,。

Mom dropped 5 milliliters of sesame oil into the soup, and the aroma immediately filled the kitchen.

30 ,。

The bartender measured out 30 milliliters of lemon juice and poured it into the glass to mix with vodka.

: 10 ,。

The instructions for this cough syrup say: adults take 10 milliliters each time, three times a day.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập