100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

民族 (mín zú): quốc tịch

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
quốc tịch
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • quốc tịch
  • nhóm dân tộc (nước tộc)
  • nhóm dân tộc
  • quốc tịch
  • quốc gia (như một cộng đồng chia sẻ văn hóa hoặc dân tộc)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指有共同语言、共同地域、共同经济生活和共同文化心理的人们共同体,如汉族、藏族等
  • 也可指一个国家的全体人民,如中华民族。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

nhân dân; dân chúng; công dân; dân gian

HSK 5

chủng tộc

Câu ví dụ

56。

China has 56 ethnic groups.

。

Every ethnic group has its own culture.

。

The Mongolian ethnic group is a nation with a long history.

。

We should respect the customs of different ethnic groups.

。

The Chinese nation has a civilization history of five thousand years.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập