100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

水域 (shuǐ yù): các nước

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
các nước
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • các nước
  • cơ thể của nước

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指江、河、湖、海从水面到水底的一定范围,也泛指有水的地方,如海洋、湖泊、河流等
  • 常用来表示某个具体的水面区域,如航行水域、养殖水域、禁止游泳的水域。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

dân tộc Thủy; nước; (sau tên) ... Giang; bơi (chủ yếu dùng trong 會水|会水[hui4 shui3] và 水性[shui3 xing4]); (khẩu ngữ) thiếu nội dung; kém chất lượng; (dạng ràng buộc) chi phí thêm; thu nhập thêm; lượng từ cho số lần giặt quần áo; họ Thủy

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

This area of water is off-limits for swimming because there are dangerous undercurrents.

。

Most of the water area of Taihu Lake has been severely affected by blue-green algae pollution.

,。

After three years of treatment, the ecological environment of this river's waters has improved significantly.

。

The two countries held multiple rounds of negotiations on the development of fishery resources in adjacent waters.

,。

The waters near the port generally prohibit fishing boats from setting nets, to avoid affecting the entry and exit of large cargo ships.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập