100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

水汽 (shuǐ qì): nước hơi nước

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
nước hơi nước
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nước hơi nước
  • hơi nước
  • độ ẩm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 水汽指空气中以气体形式存在的水,通常来自水面、土壤或植物的蒸发,看不见但遇冷会凝结成雾、云或露。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

dân tộc Thủy; nước; (sau tên) ... Giang; bơi (chủ yếu dùng trong 會水|会水[hui4 shui3] và 水性[shui3 xing4]); (khẩu ngữ) thiếu nội dung; kém chất lượng; (dạng ràng buộc) chi phí thêm; thu nhập thêm; lượng từ cho số lần giặt quần áo; họ Thủy

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

In the early morning, a thin layer of water vapor floated over the lake, and the distant mountains were faintly visible.

,,。

When taking a shower, the water vapor produced by the hot water quickly filled the entire bathroom, and the mirror was all fogged up.

,,。

Meteorologists explain that water vapor in the air condenses into tiny water droplets when it meets cold air, forming clouds or fog.

,,。

In desert areas, the air is dry and there is very little water vapor, so the temperature drops especially fast at night.

,,。

In winter, when you walk from the cold outdoors into a warm room, your glasses immediately get covered with a layer of water vapor, and you can't see anything clearly.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập