100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

汉字 (hàn zì): chữ Hán; chữ Hán; một ký tự trong hệ thống chữ viết tiếng Trung Quốc

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 1noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
chữ Hán; chữ Hán; một ký tự trong hệ thống chữ viết tiếng Trung Quốc
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 1

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chữ Hán
  • chữ Hán
  • một ký tự trong hệ thống chữ viết tiếng Trung Quốc

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 记录汉语的书写符号系统,是世界上最古老的文字之一
  • 每个字通常表示一个音节,有固定的字形、读音和意义
  • 也指单个的方块字,如“汉”“字”都是汉字。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 1

lá thư; ký hiệu; ký tự; từ; tên tự hay tên hiệu theo truyền thống được đặt cho nam giới 20 tuổi ở Trung Quốc thời phong kiến; lá thư; ký hiệu; ký tự; từ

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

I am learning Chinese characters.

?

How do you write this Chinese character?

。

Chinese characters are very interesting.

。

The teacher teaches us to recognize Chinese characters.

?

How do you read this Chinese character?

。

I study ten Chinese characters every day.

。

His Chinese handwriting is very beautiful.

。

Chinese characters are one of the oldest writing systems in the world.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập