100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

沉淀 (chén diàn): để vội vàng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để vội vàng
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để vội vàng
  • kết tủa
  • (fig.) (of cảm xúc
  • biến thể của trầm tích| Chất kết tủa [chen2 dian4]
  • Hóa học (chemical) để giải quyết
  • trầm tích (hóa học)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 液体中不容易溶解的物质慢慢沉到下面
  • 比喻平时积累下来的、不易改变的经验、感情或文化。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để chìm

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

Every time he faces a setback, he gives himself a few days to let his emotions settle before making a decision.

,。

After ten years of accumulation, this company finally grew from a small workshop into an industry-leading enterprise.

,。

The red wine aged in oak barrels for several years, and its taste became mellower and smoother.

,。

The lake water is very clear; you can clearly see that the mud and sand have settled to the bottom.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập