100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

法规 (fǎ guī): pháp luật

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
pháp luật
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • pháp luật
  • luật lệ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指国家或地方立法机关制定的法律、法令、条例、规则等具有强制性的规范性文件的总称
  • 也泛指各种规章制度和行为准则。通常用于正式、法律或行政场合。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

Pháp; tiếng Pháp; viết tắt của 法國|法国[Fa3 guo2]; Đài Loan đọc [Fa4]; luật; phương pháp; cách; bắt chước; (Phật giáo) pháp; (viết tắt của 法家[Fa3 jia1]) Pháp gia; (vật lý) farad (viết tắt của 法拉[fa3 la1]); biến thể cũ của 法[fa3]; phương pháp; cách; bắt chước; theo; viết tắt của Pháp hoặc tiếng Pháp; biến thể của 法[fa3]

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

We must abide by national laws and regulations and cannot do illegal things.

。

This new regulation will be officially implemented starting next month.

。

The company requires all employees to be familiar with relevant safety regulations.

。

The government is formulating stricter environmental regulations to protect the environment.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập