100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

泛滥 (fàn làn): để overflow

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để overflow
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để overflow
  • để ngập nước
  • để lũ lụt
  • (fig.)để phát triển không kiểm soát
  • Variant của Flood| Lũ lụt [fan4 lan4]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指江河湖泊的水溢出堤岸,淹没周围地区,造成水灾
  • 也用来比喻某种事物过多、不受控制地蔓延开来,多含贬义,如某种言论、现象或情绪到处扩散。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

to float; to drift

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

There was especially a lot of rain this summer, and the river overflowed, flooding the farmland along the banks.

,,。

Recently, false information has been overflowing on the internet, and many people have been deceived; everyone must be more vigilant.

,,。

Due to a lack of management, small vendors at this tourist attraction have become rampant, seriously affecting the visitors' experience.

,。

If rumors are allowed to spread unchecked, social order will be threatened.

,。

This river overflows every rainy season, so the government decided to build dikes to prevent flooding.

,,。

In this small town, stray dogs are running rampant, and residents are afraid to go out alone at night.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập