100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

泰斗 (tài dǒu): abbr. Tai4shan1 Bei3dou (Tai4shan1 Bei3dou)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
abbr. Tai4shan1 Bei3dou (Tai4shan1 Bei3dou)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • abbr. Tai4shan1 Bei3dou (Tai4shan1 Bei3dou)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 泰斗指在学问、技艺或道德上受人敬仰、成就极高的人,常用来尊称某个领域里公认的权威和大师。这个词来自泰山和北斗,比喻像高山和星辰一样令人仰望。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 7

để chiến đấu

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

Mr. Ji Xianlin is recognized as a leading authority in Chinese studies; his academic works have influenced several generations of scholars.

,,。

In the field of physics, Professor Yang Zhenning is respected as a top-tier authority; young researchers all hope to have the chance to consult him.

,。

This elderly Chinese medicine doctor is a leading authority in the local medical community; many patients with difficult diseases come to seek treatment, attracted by his reputation.

,。

For this young Ph.D., being able to exchange ideas on the same stage with leading authorities in mathematics is an extremely valuable opportunity.

,。

His advisor is a leading authority in linguistics, so he has access to the most cutting-edge research topics.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập