100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

洪水 (hóng shuǐ): lũ lụt

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
lũ lụt
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • lũ lụt

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 因大雨或融雪等原因,江河湖泊的水量猛增,淹没土地,造成灾害的大水
  • 也用来比喻来势凶猛、数量巨大的人或事物,像洪水一样无法阻挡。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 1

dân tộc Thủy; nước; (sau tên) ... Giang; bơi (chủ yếu dùng trong 會水|会水[hui4 shui3] và 水性[shui3 xing4]); (khẩu ngữ) thiếu nội dung; kém chất lượng; (dạng ràng buộc) chi phí thêm; thu nhập thêm; lượng từ cho số lần giặt quần áo; họ Thủy

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

After three days of heavy rain, floods in the mountain area washed out roads and bridges, forcing rescue workers to detour to reach the village.

,,。

The weather station issued a red alert, forecasting that the flood will reach its highest level in history tonight; residents in low-lying areas must evacuate immediately.

,,。

The government reinforced the riverbank in advance, so this flood caused no casualties, but quite a lot of farmland was still submerged.

,,。

After the floodwaters receded, the villagers returned home to clear the mud and repair furniture and appliances damaged by the water.

,,。

In the documentary, reporters rode a lifeboat through streets submerged by floods, and the footage was full of debris floating on the water.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập