100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

测量 (cè liáng): khảo sát

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
khảo sát
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • khảo sát
  • để đo lường
  • để gauge
  • để xác định

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用工具或仪器确定物体的长短、高低、深浅、轻重等数值
  • 对地形、土地等进行勘测和绘图,以取得相关数据。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để điều tra

HSK 5

để đo lường

Câu ví dụ

,。

Engineers are surveying the terrain of this mountainous area using satellites in order to prepare for building a new highway.

,。

The doctor first measured the patient's temperature and blood pressure before deciding what medicine to prescribe.

,。

We measured the length and width of the room and calculated that the total area is about twenty square meters.

,。

To ensure the safety of the bridge, workers regularly measure the settlement of the piers every year.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập