100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

涉嫌 (shè xián): To be a suspect (trong một tội phạm)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
To be a suspect (trong một tội phạm)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • To be a suspect (trong một tội phạm)
  • để bị nghi ngờ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指有证据或迹象表明某人可能与某件事(通常指违法或犯罪的事)有关。常用在正式场合,如新闻报道或法律文件中。例如,某人涉嫌偷窃,意思是这个人被怀疑做了偷窃的事,但还没有最终确定。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 6

để không thích

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

After receiving a tip, the police raided the factory and found that three managers were suspected of illegally discharging wastewater; they have now been taken away for investigation.

,。

This famous actor has been investigated by tax authorities on suspicion of tax evasion, and several brands have suspended cooperation with him.

,,?

I heard your son is suspected of being involved in an online fraud case; as parents, how do you plan to handle this?

,,,。

After three months of secret investigation, the police obtained sufficient evidence confirming that the gang was suspected of weapons smuggling and immediately launched an arrest operation.

,,,。

He is a lawyer and recently took on a case where the client is suspected of intentional injury; he is gathering evidence to prepare a defense.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập