100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

温度 (wēn dù): nhiệt độ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
nhiệt độ
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nhiệt độ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示物体或环境的冷热程度,常用摄氏度或华氏度来衡量,例如气温、水温、体温等
  • 也可以比喻人与人之间关系的亲疏或气氛的冷暖,如“温度”高表示热情、亲密。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 5

để vượt qua

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

The temperature today is high; it reached 35 degrees.

。

Please turn the refrigerator temperature down a bit.

,。

This bacterium cannot survive at high temperatures; its optimal temperature is around 20 degrees.

,。

Mom touched my forehead with her hand and felt that my temperature was normal.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập