100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

港口 (gǎng kǒu): cảng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
cảng
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cảng
  • bến cảng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 港口是指海边、江边或湖边供船舶停靠、上下旅客和装卸货物的地方。通常建有码头、仓库等设施,是水陆交通的枢纽,也是城市和地区对外贸易的重要门户。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

Hồng Kông (viết tắt của 香港)

HSK 1

miệng; loại từ cho những thứ có miệng (người; miệng (bộ phận cơ thể); loại từ cho người, đồ vật có miệng, miếng cắn, và ngụm; lỗ mở; lối vào; rìa

Câu ví dụ

。

Shanghai is an important international port.

。

This ship will arrive at the port tomorrow morning.

。

There are many warehouses and factories near the port.

,。

Because of bad weather, the port is temporarily closed.

。

The cargo throughput of this port is very large.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập