100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

游玩 (yóu wán): để giải trí cho chính mình

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để giải trí cho chính mình
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để giải trí cho chính mình
  • để vui vẻ
  • để đi sightseeing
  • để đi dạo
  • To have fun
  • to have fun
  • để vui vẻ
  • đi tham quan
  • đi dạo

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 到外面轻松地活动、消遣,享受乐趣,通常指去公园、景点等地游玩或参观
  • 也泛指以娱乐为目的的游览和玩耍。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

bơi; đi bộ; tham quan; lang thang; du lịch; tham quan; du lịch; lang thang; đi bộ; đi dạo; họ You; biến thể của 遊|游[you2]

HSK 1

chơi; vui chơi; chơi với; tham gia (một hoạt động); tận hưởng

Câu ví dụ

。

On weekends we often go to the park to have fun.

。

The children had a great time playing at the amusement park.

。

They plan to go to Hangzhou for a few days of sightseeing.

。

Tourists like to stroll and have fun by the lake.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập