100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

滋生 (zī shēng): để sinh sản

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để sinh sản
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để sinh sản
  • để thịnh vượng
  • để gây ra
  • để khiêu khích
  • để tạo ra

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指某种事物产生或生长出来,多用于抽象事物
  • 也指细菌、蚊虫等繁殖生长。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 4

để phát triển

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

In summer, if fruit peels in the trash can are not cleaned up promptly, mosquitoes and insects will quickly breed.

,。

Neglecting mental health over the long term easily breeds anxiety and depression.

,。

Decaying soil breeds various bacteria, so farmers need to disinfect it regularly.

,。

Once the culture of forming cliques breeds in a company, it will affect the unity of the entire team.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập