100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

滑雪 (huá xuě): để trượt tuyết

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để trượt tuyết
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để trượt tuyết
  • Trượt tuyết

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 脚上穿着滑雪板,在雪地上滑行的运动或活动。这种活动既可以是娱乐,也可以是体育比赛项目。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để trượt

HSK 1

tuyết; rửa sạch (nỗi nhục, oan khuất, v.v.) (văn học); họ Tiết; (văn học) rửa sạch (nỗi nhục, v.v.)

Câu ví dụ

,,。

Every winter, our whole family goes skiing in Hokkaido, where the snow quality is especially good.

,,。

The first time I went skiing, I fell several times, but gradually I learned how to do it.

,。

Because I'm going skiing tomorrow, I came today specifically to rent a set of skis and ski boots.

,,。

Skiing is a very exciting sport, but you must pay attention to safety and wear a helmet and goggles.

,?

This weekend we're planning to go skiing at Nanshan Ski Resort; do you want to come with us?

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập