100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

火候 (huǒ hou): điều khiển nhiệt

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
điều khiển nhiệt
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • điều khiển nhiệt
  • (fig.) làm chủ
  • (fig.) Khoảnh khắc quan trọng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指烹饪时火力的强弱和加热时间的长短,掌握好火候是做菜的关键
  • 也比喻做事情或说话时把握的分寸和时机,比如做事要讲究火候。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

Hỏa

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,,。

When stir-frying green vegetables, heat control is crucial: if the heat is too high, the vegetables easily burn; if it's too low, they won't be crisp enough.

,,。

To stew beef, first bring it to a boil over high heat, then turn to low heat and simmer slowly. Only with good heat control will the meat become tender and flavorful.

,,,,。

When frying fish, he was afraid the skin would stick to the pan, so he kept flipping it. As a result, because the heat wasn't controlled well, the fish still fell apart.

,,,。

When baking a cake, both the oven temperature and time must be precise. If the heat control is slightly off, the cake may collapse or burn.

,,。

To steam buns, wait until the water is boiling before putting them in the steamer. Only with sufficient heat will the buns be fluffy and soft, not hard.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập