100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

火柴 (huǒ chái): trận đấu (để thắp sáng lửa)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
trận đấu (để thắp sáng lửa)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • trận đấu (để thắp sáng lửa)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种用来取火的小工具,通常由细木条或纸棒做成,一头沾有易燃的药料,在粗糙的表面上摩擦就会着火。日常生活中用来点烟、生火或点燃蜡烛。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

Hỏa

HSK 5

firewood; brushwood; faggots

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập