100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

烈日 (liè rì): Liege, một thành phố ở Bỉ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Liege, một thành phố ở Bỉ
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Liege, một thành phố ở Bỉ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 字面意思是强烈的太阳,多指夏天猛烈而炎热的阳光
  • 常用来形容天气酷热、阳光刺眼,如烈日当空、烈日炎炎。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 1

(bound form) mặt trời; ngày; ngày trong tháng; (bound form) Nhật Bản (viết tắt của 日本[Ri4 ben3]); (thô tục) địt; quan hệ tình dục với; mặt trời; viết tắt của Nhật Bản; thô tục: địt

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

At noon the scorching sun made the asphalt soften, and pedestrians all ducked into shops along the road to enjoy the air conditioning.

,。

The farmers planted rice seedlings in the flooded field under the blazing sun, sweat streaming continuously down their cheeks.

,,。

Even though the scorching sun was high overhead, the construction workers still wore their safety helmets and kept working on the site.

,。

The fierce sun in the desert baked the sand until it was scorching hot, so the explorers could only wait until evening to continue their journey.

,,。

She forgot to apply sunscreen when she went out, and after walking in the burning sun all afternoon, her arms got sunburned red and painful.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập