100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

烦躁 (fán zào): Giật động

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Giật động
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Giật động
  • twitchy (tôi động)
  • bồn chồn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 心里焦躁不安,容易发火
  • 指因为事情不顺心或等待太久而感到心烦、坐立不安,常形容人的情绪状态。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

cảm thấy bực bội; làm phiền; gây rắc rối; thừa thãi và rối rắm; bồn chồn; cảm thấy bực bội; khó chịu; bực tức; làm phiền; gây rắc rối

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

It rained heavily for three days in a row, and I was stuck at home unable to go out; I grew more and more irritable.

,,。

The subway was twenty minutes late, and the car was stuffy and crowded; the passengers around all seemed very agitated.

,,。

In the month before the college entrance exam, he studied late into the night every day; the endless exercises made him increasingly restless.

,,。

The sound of electric drills from the renovation upstairs went on from morning until noon, making it impossible for me to take a nap; I felt extremely irritable.

,,。

The project deadline was approaching, but his colleagues kept interrupting him to discuss unrelated matters; he threw down his mouse in frustration.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập