100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

爱戴 (ài dài): để yêu thương và tôn trọng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để yêu thương và tôn trọng
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để yêu thương và tôn trọng
  • tình yêu và tôn trọng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指对人或事物既喜爱又尊敬,通常用于表达下级对上级、晚辈对长辈或群众对领袖的深厚感情
  • 也可泛指对值得敬重的人所怀有的爱慕与尊崇。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

yêu; thích; ưa thích; tình cảm; có xu hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra); yêu; thích; ưa thích; tình cảm; tình yêu; có xu hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra)

HSK 4

đeo hoặc mặc (kính; đeo (phụ kiện như mũ, kính, găng tay, trang sức); đeo (phụ kiện); họ Đới

Câu ví dụ

,,。

That village teacher taught for forty years and sponsored over a hundred poor students; the villagers all deeply loved and respected him.

,,。

This senior doctor is highly skilled and always listens patiently to patients' suffering, so everyone in the hospital loves and respects him.

,,,。

During her tenure as principal, she not only improved teaching quality but also cared about every colleague's life, thus winning the love and respect of all teachers and students.

,,。

After retiring, this athlete devoted himself to charity and helped many disabled children; people are full of love and respect for him.

,,,。

The old village head serves the villagers wholeheartedly and acts fairly, so the villagers deeply love and respect him; during festivals they all compete to invite him to their homes for meals.

,,。

This scientist devoted his whole life to the nation's scientific research and trained a large number of talents, and he is deeply loved and respected by young scholars.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập