100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

牛仔裤 (niú zǎi kù): quần jean

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
quần jean
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • quần jean

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种用较厚实的棉布做成的长裤,通常为蓝色或深色。布料耐磨,最早是工人在劳动时穿的,现在男女老少都爱穿,样式很多,有紧身的也有宽松的,是日常休闲服装。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

bò; bò cái; bò đực; newton (viết tắt của 牛頓|牛顿[niu2 dun4]); (tiếng lóng) tuyệt vời; bò; bò cái; bò đực; gia súc; newton (đơn vị lực, viết tắt của 牛顿); (tiếng lóng) tuyệt vời; ấn tượng; họ Ngưu

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

Today I wore a pair of blue jeans; they felt very comfortable and go with everything.

,,。

The jeans in this store are on sale. I tried on several pairs and finally bought a black pair.

,,。

When he went to the interview, he wore a clean pair of jeans and a white shirt, looking both casual and appropriate.

,,,。

I've worn this pair of jeans for three years. Although they're a bit old, they fit perfectly, so I haven't been able to bring myself to throw them away.

,,。

After my mom washed my jeans, she hung them on the balcony to dry, but it suddenly rained, so she quickly brought them back in.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập