100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

牢固 (láo gù): công ty

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
công ty
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • công ty
  • an toàn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 结实稳固,不容易动摇或损坏
  • 形容事物结构坚固或关系、印象等非常稳定可靠。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

chuồng gia súc

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

This table has been used for over a decade, yet its structure is still very sturdy.

,。

To ensure the bridge is firm, the engineers repeatedly inspected every welding point.

,。

After three years of dating, the foundation of their relationship has become increasingly solid.

,,。

After the earthquake, only the building constructed according to new standards remained firm and did not collapse.

,。

Mom tied the string very tightly to prevent the kite from being blown away by the wind.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập