100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

犯愁 (fàn chóu): để lo lắng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để lo lắng
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để lo lắng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 因为遇到困难或没有把握的事情而感到烦恼、担心,心里放不下
  • 常用来表示对某件事不知道该怎么办而发愁。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

vi phạm

HSK 6

để lo lắng về

Câu ví dụ

,,、,。

At the end of every month, Li Ming starts to worry because rent, utility bills, and various expenses all need to be paid, yet his salary is always insufficient.

,,,。,。

The doctor told him that the surgery was high-risk, but without it, his condition would worsen. Sitting in the hospital corridor, he worried about whether to sign the consent form.

,,,,。

Graduation is approaching and Wang Fang still has no job lined up. She worries all day, unsure whether to go back to her hometown to take the civil service exam or stay in the big city to keep job hunting.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập