100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

独特 (dú tè): độc đáo

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
độc đáo
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • độc đáo
  • đặc sắc

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 与众不同,独一无二的
  • 形容某个人、事物或风格有自己特别的地方,跟别的不一样。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

một mình

HSK 6

đặc biệt

Câu ví dụ

,,。

This small town has preserved many buildings from the Ming and Qing dynasties, with a unique style that attracts a large number of tourists every year.

,,。

Everyone's voice is unique; even without seeing the person, I can tell who it is from the phone.

,,。

The chef at this restaurant likes to stir-fry fruit and meat together; the method is unique, and many guests are surprised the first time they try it.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập