100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

现在 (xiàn zài): bây giờ; hiện tại; hiện nay; bây giờ; hiện tại; hiện nay

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 1noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bây giờ; hiện tại; hiện nay; bây giờ; hiện tại; hiện nay
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 1

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bây giờ
  • hiện tại
  • hiện nay
  • bây giờ
  • hiện tại
  • hiện nay

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 说话或写文章时所在的这个时刻,与过去和将来相对
  • 也可以表示当前、眼下这段时间,强调情况正在发生或存在。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 1

tồn tại; còn sống; (của ai đó hoặc cái gì đó) ở tại; (được dùng trước động từ để chỉ một hành động đang diễn ra); tồn tại; còn sống; ở tại/trong (một nơi hoặc thời gian)

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

?

What time is it now?

,。

I am very busy now and cannot chat with you.

。

Class begins now.

。

He lives in Beijing now.

。

Up to now, I still haven't received his email.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập