100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

理财 (lǐ cái): để quản lý tiền

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để quản lý tiền
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để quản lý tiền
  • để quản lý sự giàu có
  • Để quản lý tài chính
  • Quản lý tiền bạc

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 管理自己的钱财,安排收入和支出,使财产得到合理的利用和增加
  • 通常指通过储蓄、投资等方式来打理个人或家庭的财务。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

kết cấu

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,、。

Since they got married, the couple sits down together every month to manage their money, dividing their salaries into three parts: savings, investments, and daily expenses.

,,,。

When I first started working I had no idea how to manage money—my salary was gone as soon as I got it—and only later, after following some online courses, did I gradually learn to track my spending and save.

,,。

My dad often tells me that managing money isn't something you start once you're rich; you have to build the habit from your very first paycheck.

,,。

In order to save enough for their daughter's study abroad, the couple hired a professional financial advisor and rearranged the family's investment plan.

,,,。

After retiring, my mother shifted the focus of her money management from making money to protecting her capital, buying only low-risk bank products for peace of mind.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập